Dịch

lithophone

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Các nhạc cụ trong đó âm thanh được tạo ra bằng cách gõ vào đádanh từAny musical instrument in which sound is produced by percussion of a stone.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lithophoneDạng gốc (base form)
  2. lithophonesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thiết bị có thể phát hiện rõ ràng sự hiện diện của sỏi bàng quang
  1. A device by which the presence of bladder stones can be audibly detected.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • — —, , , .
  • M'Kenzie , .., .., . Ogston , "," .
  • . , .

AI