Nghĩa chính
- Tên nữ Lisadanh từ riêngA female given name from Hebrew.
- Máy tính Apple Lisadanh từEllipsis of Apple Lisa.
- Bạn gái lý tưởngdanh từAn idealised girlfriend.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- LisaDạng gốc (base form)
- LisasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lisa computer | Máy tính Lisa | |
| Mona Lisadanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Bức tranh chân dung của Leonardo da Vinci, được nhiều người coi là bức tranh nổi tiếng nhất trong lịch sử |
| Lisan ud-Dawatdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ Neo-Indo-Aryan có nguồn gốc từ tiếng Gujarati được sử dụng bởi cộng đồng Isma'ili Shi'a ở Gujarat. Nó sử dụng chữ viết Ả Rập |
Họ từ (word family)
cùng gốc LisaVí dụ
- '70? ?Thằng Pimp chắc đã đi rồi trước khi cô gái chạm đất, và nếu Smoove vẫn còn đứng trên hiên khi anh trai hắn xuống dưới, nó đã đi cùng hắn.
- .Bức tranh Mona Lisa do Leonardo da Vinci vẽ.
- ?Lisa có phải người Toronto không?