Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
lipoid
tính từ
(adjective)
danh từ
(noun)
/ˈ
l
ɪ
p
ɔɪ
d
/
Nghĩa chính
1
Dạng lipit, dạng chất béo
tính từ
Of pertaining to fat.
2
Chất lipit
danh từ
A lipid or other substance resembling fat
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
lipoid
Dạng gốc
(base form)
lipoid
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
lip
+
oid
Ví dụ
She
advertised
the
lipoid
virtues
of
what
he
had
heard
called
junkfood
,
presumably
food
for
junkies
,
whom
,
living
in
Tangiers
,
he
knew
all
about
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
lipoid
lipoid
al
Liên quan đến hoặc giống như chất béo
tính từ
lipoid
emia
Sự hiện diện của lipid trong máu
danh từ
lipoid
osis
Sự hiện diện của lipid dị hướng trong tế bào
danh từ
anti
lipoid
Chất phá hủy hoặc phân hủy lipid
danh từ
Xem thêm 1 từ
AI
1
Dạng lipit
2
Chất lipit
1
Dạng lipit
2
Chất lipit
1
Dạng lipit
2
Chất lipit