Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
liplessly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Không có môi
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Without lips.
Nguồn gốc
(etymology)
lipless
+
-ly
Ví dụ
Five
Horse
Johnson
grinned
liplessly
,
exposing
six
slimy
orange
teeth
,
then
fell
sideways
off
his
stool
to
the
floor
.
Wesley
finished
his
whisky
and
put
two
dollars
on
the
bar
.
"
This
do
it
?
"
he
asked
the
bartender
,
who
nodded
.
AI
1
Không có môi
1
Không có môi
1
Không có môi