lion's mane
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bờm sư tửdanh từEllipsis of lion's mane jellyfish.
- Dùng theo nghĩa đen, xem lion, manedanh từUsed other than figuratively or idiomatically: see lion, mane.
Đồng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lion's mane jellyfishdanh từ | danh từ | Loài sứa, Cyanea capillata, loài lớn nhất trong loại, có những xúc tu dài và sặc sỡ gợi nhớ đến bờm sư tử |
| lion's mane mushroom | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- lion's .
- , lion's .