Nghĩa chính
- Nghệ sĩ xiếc tương tác với sư tử như một trò giải trídanh từA circus performer who interacts with a lion as an entertainment.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lion tamerDạng gốc (base form)
- lion tamersSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- .