Dịch

limerence

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự say mê lãng mạn không tự chủ với một người khác, đặc biệt kết hợp với nhu cầu ám ảnh, choáng ngợp là được đáp lại tình cảm của mìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An involuntary romantic infatuation with another person, especially combined with an overwhelming, obsessive need to have one's feelings reciprocated.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. limerenceDạng gốc (base form)
  2. limerencesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

limer-“a coined, arbitrary first element”-ence

Ví dụ

  • ‘’ ‘’ […]. . . . .
  • , .

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc limerence

Ngôn ngữ khác

AI