Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
limberneck
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng tê liệt cổ ở gia cầm mắc bệnh ngộ độc
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A flaccid paralysis of the neck of poultry afflicted with botulism.
Nguồn gốc
(etymology)
limber
+
neck
AI
1
Tình trạng tê liệt cổ ở gia cầm mắc bệnh ngộ độc
1
Tình trạng tê liệt cổ ở gia cầm mắc bệnh ngộ độc
1
Tình trạng tê liệt cổ ở gia cầm mắc bệnh ngộ độc