Dịch

lily-white

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Sắc thái của màu trắngtính từA shade of the color white.
  2. Tinh khiết, không tì vếttính từPure, unblemished, immaculate.
  3. Vô tội, có danh tiếng không thể chê tráchtính từInnocent, having a reputation beyond reproach.
  4. Thuộc chủng tộc da trắng; trắngtính từOf the Caucasian race; white.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lily-whiteDạng gốc (base form)
  2. more lily-whiteSo sánh hơn (comparative)
  3. most lily-whiteSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

lilywhite

  1. từ tiếng Anh trung đạililiwhite

Ví dụ

  • , / , , , / , , , ,

AI