Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
like a charm
cụm giới từ
(prepositional phrase)
UK
/ˈ
l
aɪ
k
ə
ˈ
tʃ
ɑː
m
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Rất hiệu quả
cụm giới từ
Very effectively.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
a treat
like a champ
like a dream
like magic
Ví dụ
The
sales
pitch
worked
like
a
charm
.
I
tried
it
the
way
Mary
said
,
and
it
worked
like
a
charm
.
It'll
work
like
a
charm
.
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Rất hiệu quả
1
Rất hiệu quả
1
Rất hiệu quả