like magic
cụm giới từ (prepositional phrase)
Nghĩa chính
- Theo một cách có vẻ dễ dàng một cách ấn tượngcụm giới từIn a way that looks impressively easy.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| work like magic | Hiệu nghiệm như có phép màu |
Ví dụ
- , .
- .
- .
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| work like magic | Hiệu nghiệm như có phép màu |