Nghĩa chính
- Kiếm ánh sángdanh từA sword having a blade made of a powerful beam of light or energy.
- Kiếm đồ chơidanh từA real-world toy, prop, or device fashioned after the fictional lightsaber.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lightsaberDạng gốc (base form)
- lightsabersSố nhiều (plural)
Ví dụ
- [Obi-Wan Kenobi ] father's . . . .Kiếm ánh sáng của cha cháu. Đây là vũ khí của một Hiệp sĩ Jedi. Không hề lộn xộn hay ngẫu nhiên như súng blaster. Một thứ vũ khí tao nhã cho một thời đại văn minh hơn.
- country’s , Lucas’s , , .Liên đoàn đấu kiếm của đất nước đã chính thức công nhận đấu kiếm bằng kiếm ánh sáng là một môn thể thao cạnh tranh, trao cho vũ khí từ saga không gian của George Lucas vị thế tương đương với kiếm liễu, kiếm ba cạnh và kiếm chém, những vũ khí truyền thống được sử dụng tại Thế vận hội.
- .Mary đã mua cho Tom một thanh kiếm ánh sáng mới nhân ngày sinh nhật anh ấy.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha