Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
light load
UK
/ˈ
l
aɪ
t
ˈ
l
əʊ
d
/
US
/ˈ
l
aɪ
t
ˈ
l
oʊ
d
/
Nghĩa chính
1
Gánh hàng nhẹ
Ví dụ
The
horse
carried
a
light
load
.
Con ngựa chở một gánh hàng nhẹ.
Xuất hiện ở từ khác
light
kết hợp
gánh hàng nhẹ
AI
1
Gánh hàng nhẹ
1
Gánh hàng nhẹ
1
Gánh hàng nhẹ