Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
lewisite
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Liuzit (chất gây bỏng, dùng trong chiến tranh)
danh từ
không đếm được
(uncountable)
An organoarsenic compound used as a chemical weapon.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
lewisite
anti
lewisite
dimercaprol
chưa dịch
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
Lewis
+
-ite
AI
1
Liuzit (chất gây bỏng, dùng trong chiến tranh)
1
Liuzit (chất gây bỏng, dùng trong chiến tranh)
1
Liuzit (chất gây bỏng, dùng trong chiến tranh)