lethe
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lãng quên quá khứ; sự lãng quêndanh từkhông đếm được (uncountable)Forgetfulness of the past; oblivion.
- Sự giả lậpdanh từkhông đếm được (uncountable)Dissimulation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- letheDạng gốc (base form)
- lethesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cái chết
- không đếm được (uncountable)Death.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng LatinhLēthē
Ví dụ
- ? , , (Quelle) : "."