Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
let's roll
cụm từ
(phrase)
US
/ˈ
l
ɛ
t
s
ˈɹ
oʊ
l
/
Nghĩa chính
1
Đi thôi; được sử dụng để gợi ý rằng một kế hoạch nên được thực hiện
cụm từ
Let's go; used to suggest that a plan should be put into action.
Ví dụ
Let's
roll
up
our
sleeves
.
Let's
roll
up
our
sleeves
and
get
to
work
.
Let's
roll
the
clock
back
to
1940.
Xem thêm 2 ví dụ
Xuất hiện ở từ khác
roll
kết hợp
đi thôi
AI
1
Đi thôi
1
Đi thôi
1
Đi thôi