Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
lesser-known
tính từ
(adjective)
UK
/ˈ
l
ɛ
s
ə
ˈ
n
əʊ
n
/
US
/ˈ
l
ɛ
s
ɚˈ
n
oʊ
n
/
Nghĩa chính
1
Không nổi tiếng và được biết đến rộng rãi như những sản phẩm cùng loại
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not as well-known or widely known as others of the same kind.
Nguồn gốc
(etymology)
lesser
+
known
Ví dụ
To
celebrate
the
centenary
next
month
of
the
opening
of
the
first
section
(
Forest
Gate
to
Tilbury
)
of
the
former
London
,
Tilbury
&
Southend
Railway
,
the
Stephenson
Locomotive
Society
is
organising
a
special
rail
tour
over
that
route
and
other
lesser-known
L
.
T
.
S
.
R
.
lines
.
It's
those
lesser-known
boxers
you
gotta
watch
out
for
.
AI
1
Không nổi tiếng và được biết đến rộng rãi như những sản phẩm cùng loại
1
Không nổi tiếng và được biết đến rộng rãi như những sản phẩm cùng loại
1
Không nổi tiếng và được biết đến rộng rãi như những sản phẩm cùng loại