Dịch

leprosity

danh từ (noun)
UK/lɛˈpɹɒsɪti/US/lɛˈpɹɑsɪti/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tạp chất hoặc tạp chất được cho là của các kim loại khác nhau, được hiểu là nguyên nhân khiến chúng lệch khỏi vàngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The supposed impurity or impurities of various metals, understood as causing their deviation from gold.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. leprosityDạng gốc (base form)
  2. leprositiesSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Đồng nghĩa với leprosy in its various senses
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of leprosy in its various senses.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạileprosite
  2. từ tiếng Latinh trung đạileprositas“state of being leprous, leprosy”
  3. từ tiếng Phápleprosite

Ví dụ

  • — — , .

AI