Nghĩa chính
- Quần áo nịt (của diễn viên múa ba lê... )danh từA one-piece skintight garment with or without sleeves and without legs (often worn by gymnasts, acrobats, wrestlers, female swimmers, etc.)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- leotardDạng gốc (base form)
- leotardsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc leotardVí dụ
- . . .Ngày mai là ngày đó. Marie thực hiện chuyến đi đầu tiên ra khỏi cuốn sổ này và bước ra thế giới. Tôi đi mua một bộ đồ nịt đây.
- .Cô ấy mặc đồ nịt cho bài tập thể dục dụng cụ của mình.
- .Mary đang mặc một bộ đồ nịt màu đen.