Dịch

lentigo

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đốm sắc tố màu nâu trên dadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A brown pigmented spot on the skin.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. lentigoDạng gốc (base form)
  2. lentigines (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. lentigosSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhlentīgo
  2. từ tiếng Anh trung đạilentigines

Họ từ (word family)

cùng gốc lentigo

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • […] […]

AI