Nghĩa chính
- Một họ từ Ailen, đặc biệt là của John Lennon (1940–1980), một trong những thành viên của The Beatlesdanh từ riêngA surname from Irish, notably of John Lennon (1940–1980), one of the Beatles.
- Tên riêng dành cho cả nam và nữ được chuyển từ họ, theo cách sử dụng hiện đạidanh từ riêngA unisex given name transferred from the surname, of modern usage.
- Xã ở tỉnh Finistère, Brittany, Phápdanh từ riêngA commune in Finistère department, Brittany, France.
- Ngôi làng ở thị trấn Venice, quận Shiawassee và thị trấn Clayton, quận Genesee, Michigan, Hoa Kỳdanh từ riêngA village in Venice Township, Shiawassee County and Clayton Township, Genesee County, Michigan, United States.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| John Lennon glassesdanh từ | danh từ | Cặp kính mắt (kính đeo mắt) có tròng kính tròn |
| John Lennon spectaclesdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với John Lennon glasses |
Ví dụ
- ' ,' Slowey's . ' .' , . , '... , , ?'
- .
- Matoub Lounès .
Họ từ (word family)
cùng gốc Lennon- LennonianLiên quan đến nhạc sĩ người Anh John Lennon (1940–1980), thành viên của ban nhạc The Beatlestính từ
- LennonishGợi nhớ nhạc sĩ người Anh John Lennon (1940–1980), thành viên của ban nhạc The Beatlestính từ
- LennonismNiềm tin và thái độ của nhạc sĩ người Anh John Lennon (1940–1980), thành viên ban nhạc The Beatles; đặc biệt là hoạt động hòa bìnhdanh từ
- LennonesqueGợi nhớ nhạc sĩ người Anh John Lennon (1940–1980), thành viên của ban nhạc The Beatlestính từ