Dịch

Lennon

danh từ riêng (proper noun)
US/ˈlɛnən/

Nghĩa chính

  1. Một họ từ Ailen, đặc biệt là của John Lennon (1940–1980), một trong những thành viên của The Beatlesdanh từ riêngA surname from Irish, notably of John Lennon (1940–1980), one of the Beatles.
  2. Tên riêng dành cho cả nam và nữ được chuyển từ họ, theo cách sử dụng hiện đạidanh từ riêngA unisex given name transferred from the surname, of modern usage.
  3. Xã ở tỉnh Finistère, Brittany, Phápdanh từ riêngA commune in Finistère department, Brittany, France.
  4. Ngôi làng ở thị trấn Venice, quận Shiawassee và thị trấn Clayton, quận Genesee, Michigan, Hoa Kỳdanh từ riêngA village in Venice Township, Shiawassee County and Clayton Township, Genesee County, Michigan, United States.

Cụm từ (phrase)

John Lennon glassesdanh từCặp kính mắt (kính đeo mắt) có tròng kính tròn
John Lennon spectaclesdanh từĐồng nghĩa với John Lennon glasses

Ví dụ

  • ' ,' Slowey's . ' .' , . , '... , , ?'
  • .
  • Matoub Lounès .

AI