Nghĩa chính
- Làm cho (một phụ âm) phải chịu sự khoan dungđộng từngoại động từ (transitive)To cause (a consonant) to undergo lenition.
- Trải qua sự khoan hồngđộng từnội động từ (intransitive)To undergo lenition.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc leniteNguồn gốc (etymology)
Tạo ngược từ lenition
Ví dụ
- "" "".
- - - .
- "" "".