lemur
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Vượn cáodanh từAny strepsirrhine primate of the superfamily Lemuroidea, native only to Madagascar and some surrounding islands.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lemurDạng gốc (base form)
- lemursSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mouse lemurdanh từ | danh từ | Các loài vượn cáo sống về đêm thuộc chi Microcebus có nguồn gốc từ Madagascar |
| true lemurdanh từ | danh từ | Các loài vượn cáo thuộc họ Lemuridae |
| slow lemurdanh từ | danh từ | Cu li chậm |
| dwarf lemurdanh từ | danh từ | Các loài vượn cáo thuộc chi Cheirogaleus |
| koala lemurdanh từ | danh từ | Các loài trong số ba loài vượn cáo đã tuyệt chủng thuộc †Megaladapis, chi duy nhất của họ †Megaladapidae, là loài đặc hữu của Madagascar cho đến khoảng năm 1280–1420 CN |
| black lemurdanh từ | danh từ | Eulemur macaco, một loài vượn cáo cỡ trung bình có đôi tai đen, dài, có lông dày và có nguồn gốc từ Madagascar |
| gentle lemurdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bamboo lemur |
| flying lemurdanh từ | danh từ | Loài colugo (họ spp.), có màng giữa chân trước và chân sau tương tự như màng của sóc bay |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Các loài vượn cáo
- Các loài vượn cáo, được đại diện bởi vượn cáo đuôi vòng (Lemur catta)Any of the genus Lemur, represented by the ring-tailed lemur (Lemur catta).
Họ từ (word family)
cùng gốc lemurNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhlemurēs“spirits of the dead”
Ví dụ
- Tucker-Brown — “” — . , 35 near-extinction.
- Berthe's .
- " ." " !"