flying lemur
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loài colugo (họ spp.), có màng giữa chân trước và chân sau tương tự như màng của sóc baydanh từA colugo (family spp.), having membranes between the front and hind legs similar to those of flying squirrels.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- flying lemurDạng gốc (base form)
- flying lemursSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Sunda flying lemurdanh từ | danh từ | Vượn cáo bay, Galeopterus variegatus, có nguồn gốc từ Malaysia và phần lớn Quần đảo Mã Lai phía nam Philippines |
| Malaysian flying lemurdanh từ | danh từ | Vượn cáo bay Sunda (Galeopterus variegata) |
| Philippine flying lemurdanh từ | danh từ | Các loài Cynocephalus volans của loài vượn cáo bay |