Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
leftwards
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Về phía trái
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Leftward; towards the left.
Nguồn gốc
(etymology)
left
+
-wards
Xuất hiện ở từ khác
left
đồng nghĩa
Hướng sang bên trái; thường dùng ở Anh.
Ví dụ
The
clockwise
beating
of
cilia
results
in
a
net
flow
of
extraembryonic
fluid
leftwards
[…]
AI
1
Về phía trái
1
Về phía trái
1
Về phía trái