leaver
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người rời đidanh từOne who leaves.
- Đồng nghĩa với schooliedanh từSynonym of schoolie (“a senior student”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- leaverDạng gốc (base form)
- leaversSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Re-Leaverdanh từ | danh từ | Một người ủng hộ việc ở lại Liên minh Châu Âu cho đến cuộc trưng cầu dân ý về tư cách thành viên, nhưng sau đó đã chuyển sang ủng hộ việc rời đi, thường là không chấp nhận kết quả của cuộc trưng cầu dân ý |
| bad leaverdanh từ | danh từ | Nhân viên nghỉ việc trong một số trường hợp tiêu cực nhất định ảnh hưởng đến lợi ích, quyền sở hữu vốn cổ phần hoặc các quyền khác của họ |
| good leaverdanh từ | danh từ | Nhân viên hoặc cổ đông rời công ty trong những hoàn cảnh thân thiện, thường nằm ngoài tầm kiểm soát của họ, chẳng hạn như bị dư thừa, sức khỏe kém, nghỉ hưu hoặc tử vong |
| school-leaverdanh từ | danh từ | Người vừa mới rời ghế nhà trường |
| leavers weekdanh từ | danh từ | Tuần lễ học sinh |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc leaverVí dụ
- year's .
- , : .