Dịch

leavening

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Quá trình làm nở, sự lên mendanh từThe process by which something is leavened.
  2. Chất gây nở, chất làm nởdanh từSynonym of leavening agent.
  3. Làm cho xốp, làm cho nhẹtính từkhông so sánh (not comparable)Making light by aeration.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. leaveningDạng gốc (base form)
  2. leaveningsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

leavening agentdanh từCác sinh vật hoặc chất được thêm vào sản phẩm thực phẩm (chẳng hạn như bột nhào hoặc bột nhão) làm cho nó nổi lên khi nấu chín

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , Winston's .Đối với những sự làm nhẹ bớt những tranh luận nặng nề này, các thành viên đều nợ Ngài Winston.
  • Những bài giảng của ông có thêm sự nhẹ nhàng nhờ một chút hài hước.

AI