leavening
C2danh từ (noun)tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Quá trình làm nở, sự lên mendanh từThe process by which something is leavened.
- Chất gây nở, chất làm nởdanh từSynonym of leavening agent.
- Làm cho xốp, làm cho nhẹtính từkhông so sánh (not comparable)Making light by aeration.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- leaveningDạng gốc (base form)
- leaveningsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| leavening agentdanh từ | danh từ | Các sinh vật hoặc chất được thêm vào sản phẩm thực phẩm (chẳng hạn như bột nhào hoặc bột nhão) làm cho nó nổi lên khi nấu chín |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , Winston's .Đối với những sự làm nhẹ bớt những tranh luận nặng nề này, các thành viên đều nợ Ngài Winston.
- Những bài giảng của ông có thêm sự nhẹ nhàng nhờ một chút hài hước.