leat
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Máng dẫn nước ra cối xaydanh từAn artificial watercourse, canal, or aqueduct, but especially a millrace.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- leatDạng gốc (base form)
- leatsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mill-leatdanh từ | danh từ | Kênh nhân tạo để vận chuyển nước đến nhà máy; một cuộc đua cối xay |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạilete“a meeting or intersection of roads; junction; crossroads; conduit”
- từ tiếng Anh cổġelǣte“a going out, ending, meeting”
- từ tiếng German nguyên thủy*lētą
Họ từ (word family)
cùng gốc leat- leatherDadanh từ, động từ, tính từA2
- leatheryNhư da; dai như da (thịt... )tính từC1
- leatherheadChim hải âudanh từ
- leathermanThành viên của một nhóm văn hóa đồng tính nam phát triển từ các câu lạc bộ mô tô chỉ dành cho nam được thành lập bởi các cựu chiến binh đồng tính trở về từ Thế chiến thứ hai, nhấn mạnh nam tính trái ngược với các khuôn mẫu đồng tính luyến ái và nữ tính, đặc trưng bởi sự tôn sùng đối với thiết bị và quần áo bằng da, ý thức về thứ bậc, và một quy tắc giao thức và hành vi mang tính quân sự, huynh đệ, thường liên quan đến các hoạt động BDSMdanh từ
Ví dụ
- . , mud-stirrings . .