Dịch

lead someone to believe something

US/ˈlɛd ˈsʌmˌwʌn tə bɪˈliv ˈsʌmθɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Khiến ai đó tin vào điều gì

Ví dụ

  • .Bằng chứng khiến anh ấy tin rằng cô ấy vô tội.

AI