Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
lead someone to believe something
US
/ˈ
l
ɛ
d
ˈ
s
ʌ
m
ˌ
w
ʌ
n
t
ə
b
ɪ
ˈ
l
i
v
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Khiến ai đó tin vào điều gì
Ví dụ
The
evidence
led
him
to
believe
that
she
was
innocent
.
Bằng chứng khiến anh ấy tin rằng cô ấy vô tội.
Xuất hiện ở từ khác
lead
kết hợp
khiến ai đó tin vào điều gì
AI
1
Khiến ai đó tin vào điều gì
1
Khiến ai đó tin vào điều gì
1
Khiến ai đó tin vào điều gì