Dịch

lead a normal life

US/ˈlɛd ə ˈnoɹ.məl ˈlaɪf/

Nghĩa chính

  1. Sống bình thường

Ví dụ

  • .Anh ấy muốn sống một cuộc sống bình thường sau vụ tai nạn.

AI