Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
lead a normal life
US
/ˈ
l
ɛ
d
ə
ˈ
n
oɹ.
m
ə
l
ˈ
l
aɪ
f
/
Nghĩa chính
1
Sống bình thường
Ví dụ
He
wants
to
lead
a
normal
life
after
the
accident
.
Anh ấy muốn sống một cuộc sống bình thường sau vụ tai nạn.
Xuất hiện ở từ khác
lead
kết hợp
sống bình thường
AI
1
Sống bình thường
1
Sống bình thường
1
Sống bình thường