Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
lawdamercy
thán từ
(interjection)
Nghĩa chính
1
Biểu hiện của sự ngạc nhiên, mất tinh thần, bối rối hoặc một gợi ý hài hước về bất kỳ điều nào trong số đó
thán từ
An expression of astonishment, dismay, bemusement, or a jocular hint of any of those.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
God help someone
have mercy
Jesus Christ
Jesus, Mary and Joseph
Lord love a duck
mercy me
AI
1
Biểu hiện của sự ngạc nhiên
1
Biểu hiện của sự ngạc nhiên
1
Biểu hiện của sự ngạc nhiên