Dịch

lawdamercy

thán từ (interjection)

Nghĩa chính

  1. Biểu hiện của sự ngạc nhiên, mất tinh thần, bối rối hoặc một gợi ý hài hước về bất kỳ điều nào trong số đóthán từAn expression of astonishment, dismay, bemusement, or a jocular hint of any of those.

AI