Dịch

have mercy

động từ (verb)thán từ (interjection)
UK/həv ˈmɜːsi/US/həv ˈmɝsi/

Nghĩa chính

  1. Thể hiện lòng thương xót hoặc lòng trắc ẩn; ngừng trừng phạt hoặc đánh đậpđộng từTo show mercy or compassion; to stop inflicting punishment or a barrage.
  2. Đồng nghĩa với lawdamercythán từSynonym of lawdamercy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. have mercyNguyên thể (infinitive)
  2. has mercy (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. had mercy (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. having mercyPhân từ I (present participle)

Ngôi thứ ba số ít và quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

may God have mercy on your soulthán từBạn không thể thoát khỏi hậu quả của hành động của bạn
have mercy on someoneThương xót ai
Lord have mercyChưa có nghĩa

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • " !" . ", , , , , ! , , , !"
  • ! walkin ? !
  • .

AI