Nghĩa chính
- Phung phí, hoang toàngtrạng từIn a lavish manner, expending profusely.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lavishlyDạng gốc (base form)
- more lavishlySo sánh hơn (comparative)
- most lavishlySo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc lavishlyVí dụ
- , .Ông nổi tiếng là người tiếp đãi hào phóng, tổ chức những bữa tiệc lớn nhất và tuyệt nhất thị trấn.
- .Anh ấy tiêu tiền cũng khá phung phí.
- , .Bất cứ ai bắt đầu làm việc từ trẻ sẽ được sống sung túc khi về già.