Dịch

lavishly

C1trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Phung phí, hoang toàngtrạng từIn a lavish manner, expending profusely.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lavishlyDạng gốc (base form)
  2. more lavishlySo sánh hơn (comparative)
  3. most lavishlySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

lavish-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạilavausly

Ví dụ

  • , .Ông nổi tiếng là người tiếp đãi hào phóng, tổ chức những bữa tiệc lớn nhất và tuyệt nhất thị trấn.
  • .Anh ấy tiêu tiền cũng khá phung phí.
  • , .Bất cứ ai bắt đầu làm việc từ trẻ sẽ được sống sung túc khi về già.

AI