Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
laurelled
tính từ
(adjective)
US
/ˈ
l
ɒ
ɹ
ə
l
d
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Đội vòng nguyệt quế hoặc đội vòng nguyệt quế; người đoạt giải
tính từ
Crowned with laurel, or with a laurel wreath; laureate.
2
Rất vinh dự
tính từ
Highly honored
Nguồn gốc
(etymology)
laurel
+
-ed
Ví dụ
Her
most
laurelled
novels
,
which
make
up
The
Wonderland
Quartet
,
include
the
National
Book
Award
–
winning
Them
,
and
charts
the
decline
of
working-class
America
in
the
1960
s
.
AI
1
người đoạt giải
2
Rất vinh dự
1
người đoạt giải
2
Rất vinh dự
1
người đoạt giải
2
Rất vinh dự