Dịch

latrate

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Sủa; tạo ra tiếng động như chóđộng từTo bark; to make doglike noises.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhlātrātus

Ví dụ

  • , .
  • […] wasn’t beggar’s ; , .

AI