Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
latrate
động từ
(verb)
/
l
æ
ˈ
t
r
eɪ
t
/
Nghĩa chính
1
Sủa; tạo ra tiếng động như chó
động từ
To bark; to make doglike noises.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
latration
oblatration
latrability
latrant
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Latinh
lātrātus
Ví dụ
Latrate
,
to
barke
like
a
dog
.
[…]
Rip
ought
to
know
there
wasn’t
a
beggar’s
chance
of
catching
one
of
the
birds
;
all
the
silly
,
latrating
dogs
thus
showed
off
.
AI
1
Sủa
1
Sủa
1
Sủa