latchstring
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sợi dây buộc then cửa bên ngoài để nâng then lêndanh từA string attached to a latch allowing it to be disengaged from the opposite side.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- latchstringDạng gốc (base form)
- latchstringsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| the latchstring is outcụm từ | cụm từ | Người được đảm bảo về sự chào đón hiếu khách |
| find the latchstring outđộng từ | động từ | Gặp gỡ lòng hiếu khách; được chào đón |