last-ditch
tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Cuối cùng một mất một còntính từFinal, as a last resort; done in desperation.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| last-ditcherdanh từ | danh từ | Người sẵn sàng thực hiện nỗ lực cuối cùng; một người rất tận tâm với một mục đích |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- cố gắng cuối cùng
- .
- , .