Nghĩa chính
- Điều trị cuối cùng cho một người đàn ông đã chếtdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Final treatment of a dead man.
- Bí tích Công giáo xức dầu bệnh nhândanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The Catholic sacrament of Anointing of the Sick.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .