Dịch

laowai

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người nước ngoài ở Trung Quốc đại lục hoặc Đài Loan, (đặc biệt) là người phương Tâydanh từA foreigner in mainland China or Taiwan, (particularly) a Western one.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. laowaiDạng gốc (base form)
  2. laowaisSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Quan Thoại老外lǎowài

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI