landless
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không sở hữu đất đaitính từkhông so sánh (not comparable)Not owning land.
- Không có đất liềntính từkhông so sánh (not comparable)Not containing any land.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc landlessVí dụ
- -19 , , .Đến giữa thế kỷ 19, ngôi làng điển hình bị chia rẽ sâu sắc giữa tầng lớp địa chủ và những người lao động không có đất đai, không có quyền bầu cử và phần lớn mù chữ.
- .Chúng tôi ra khơi hướng về phía đường chân trời không có đất liền.
- bần cố nông