Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cập bờ, đến đất liềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An arrival at the shore by a ship, or sighting of the shore from a ship.
- Đổ bộdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The point at which a hurricane or similar storm reaches land.
- Lở đấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A landslip.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- landfallDạng gốc (base form)
- landfallsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| make landfallđộng từ | động từ | (về cơn bão) Đến đất liền |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Vùng đất đầu tiên nhìn thấy
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The first land discovered after a sea voyage.
Họ từ (word family)
cùng gốc landfallVí dụ
- , , , ; , !Chúng tôi cập bờ tại địa điểm quạnh hiu, cằn cỗi, hoang vắng và địa ngục nhất có thể tưởng tượng được; và chúng tôi vô cùng biết ơn, miễn là được rời khỏi con tàu đó!
- Megi .Bão Megi đổ bộ vào Philippines.
- .Bão nhiệt đới Isaias dự kiến sẽ mạnh lên thành một trận cuồng phong cấp độ thấp trước khi đổ bộ dọc theo bờ biển các bang Carolina.