Dịch

landfall

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cập bờ, đến đất liềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An arrival at the shore by a ship, or sighting of the shore from a ship.
  2. Đổ bộdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The point at which a hurricane or similar storm reaches land.
  3. Lở đấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A landslip.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. landfallDạng gốc (base form)
  2. landfallsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

make landfallđộng từ(về cơn bão) Đến đất liền

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Vùng đất đầu tiên nhìn thấy
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The first land discovered after a sea voyage.

Họ từ (word family)

cùng gốc landfall

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , ; , !Chúng tôi cập bờ tại địa điểm quạnh hiu, cằn cỗi, hoang vắng và địa ngục nhất có thể tưởng tượng được; và chúng tôi vô cùng biết ơn, miễn là được rời khỏi con tàu đó!
  • Megi .Bão Megi đổ bộ vào Philippines.
  • .Bão nhiệt đới Isaias dự kiến sẽ mạnh lên thành một trận cuồng phong cấp độ thấp trước khi đổ bộ dọc theo bờ biển các bang Carolina.

AI