Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
land a role
UK
/ˈ
l
æ
n
d
ə
ˈɹ
əʊ
l
/
US
/ˈ
l
æ
n
d
ə
ˈɹo
l
/
Nghĩa chính
1
Có được vai trò
Ví dụ
He
landed
a
role
in
the
new
film
.
Anh ấy đã có được một vai diễn trong bộ phim mới.
Xuất hiện ở từ khác
land
kết hợp
có được vai trò
AI
1
Có được vai trò
1
Có được vai trò
1
Có được vai trò