Nghĩa chính
Thêm 30 nghĩa- Một họ quen thuộc từ tiếng Anh cổdanh từ riêngA habitational surname from Old English.
- Nhà Lancaster, triều đại của các vị vua Anh và là một trong những phe đối lập tham gia vào Chiến tranh Hoa hồng thế kỷ 15. Cái tên này xuất phát từ thực tế là các thành viên của nó là hậu duệ của John of Gaunt, Công tước thứ nhất của Lancaster; biểu tượng của họ là một bông hồng đỏdanh từ riêngThe House of Lancaster, a dynasty of English kings and one of the opposing factions involved in the 15th century Wars of the Roses. The name comes from the fact that its members were descended from John of Gaunt, 1st Duke of Lancaster; their symbol was a red rose.
- Công quốc hoàng gia, trước đây ở Lancashire nhưng hiện bao gồm một danh mục đầu tư bất động sản mở rộng, do quốc vương Vương quốc Anh nắm giữdanh từ riêngA royal duchy, historically in Lancashire but now comprising an expansive real estate portfolio, held by the monarch of the United Kingdom.
- Thành phố Lancaster, một thành phố và khu chính quyền địa phương có quy chế quận (và tư cách thành phố) ở Lancashire ở Tây Bắc nước Anh. Khu định cư chính của nó là Lancaster, từ đó nó có được vị thế thành phố. (Giới thiệu lưới hệ điều hành SD4761)danh từ riêngThe City of Lancaster, a city and local government district with borough status (and city status) in Lancashire in North West England. Its main settlement is Lancaster, from which it obtained its city status. (OS grid ref SD4761).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Lancaster Sounddanh từ riêng | danh từ riêng | Kênh giữa Đảo Baffin và Đảo Devon, điểm cuối phía đông của Kênh Parry và do đó là Con đường Tây Bắc, dẫn vào Vịnh Baffin ở phía đông (vùng nước ngăn cách Đảo Baffin với Greenland) và eo biển Viscount Melville ở phía tây |
| Lancaster Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 93 quận ở Nebraska, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Lincoln |
| Rose of Lancasterdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Red Rose of Lancaster |
| Red Rose of Lancasterdanh từ riêng | danh từ riêng | Huy hiệu huy hiệu được hoàng gia Lancaster sử dụng vào thế kỷ 14 |
30 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 30
Địa phương thuộc Shire of Campaspe và Thành phố Greater Shepparton
- Địa phương thuộc Shire of Campaspe và Thành phố Greater Shepparton, Victoria, Úc.A locality in the Shire of Campaspe and City of Greater Shepparton, Victoria, Australia.
Họ từ (word family)
cùng gốc LancasterVí dụ
- , Sophie's 2007.