Dịch

lamplit

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được chiếu sáng bằng đèn hoặc đèntính từkhông so sánh (not comparable)Illuminated by a lamp or lamps.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • Corvick , , .

AI