Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
lamplit
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Được chiếu sáng bằng đèn hoặc đèn
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Illuminated by a lamp or lamps.
Nguồn gốc
(etymology)
lamp
+
lit
Ví dụ
The
hours
spent
there
by
Corvick
were
present
to
my
fancy
as
those
of
a
chessplayer
bent
with
a
silent
scowl
,
all
the
lamplit
winter
,
over
his
board
and
his
moves
.
our
lamplit
mountain
retreat
AI
1
Được chiếu sáng bằng đèn hoặc đèn
1
Được chiếu sáng bằng đèn hoặc đèn
1
Được chiếu sáng bằng đèn hoặc đèn