lamper
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người tham gia đốt đèn hoặc đi săn bằng đèn sángdanh từOne who takes part in lamping, or hunting with bright lights.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lamperDạng gốc (base form)
- lampersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lamper eeldanh từ | danh từ | Cá mút đá (Petromyzontiformes spp.) |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Con cá mút đá
- A lamprey.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa