Dịch

lay low

động từ (verb)
US/ˈleɪ ˈloʊ/

Nghĩa chính

  1. Lật đổ hoặc vượt qua; làm rơi; (của một người) để đánh gụcđộng từngoại động từ (transitive)To topple or overcome; to cause to fall; (of a person) to knock out.
  2. Đặt vào một tình trạng tồi tệđộng từngoại động từ (transitive)To put in an abject condition.
  3. Nằm thấp, kín đáo, nhất là khi có đối tượng tiềm năng tìm kiếmđộng từTo lie low, to be inconspicuous, especially when the potential object of search.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. lay lowNguyên thể (infinitive)
  2. lays lowNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. laid low (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. laying lowPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • dragon's , , .
  • , , .
  • , ; ; , .

AI