Nghĩa chính
- Người (đặc biệt là nam thanh niên) có hành vi bạo lực khi say rượudanh từA person (especially a young male) who behaves in a violent manner when drunk.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lager loutDạng gốc (base form)
- lager loutsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Saga loutdanh từ | danh từ | Du khách lớn tuổi ngang bướng đang đi nghỉ ở khu vực Địa Trung Hải |
| Lycra loutdanh từ | danh từ | Người đi xe đạp vô trách nhiệm, thường mặc quần đùi đạp xe bằng chất liệu elastane, áo thi đấu đạp xe và đi xe đạp đua |