Nghĩa chính
- Rượu bia nhẹ (của Đức)danh từA type of beer, brewed using a bottom-fermenting yeast.
- Làm lạnh chín, ủ lạnhđộng từTo store (lager beer) at a low temperature for maturing and clarification.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lager topdanh từ | danh từ | Loại shandy làm từ bia có nước chanh hoặc nước cốt chanh |
| lager-beerdanh từ | danh từ | Bia nhẹ |
| cooking lagerdanh từ | danh từ | Bia Lager có chất lượng kém hơn |
| lager-conditionedtính từ | tính từ | Bia được sản xuất bằng quá trình lên men đáy |
| lager loutdanh từ | danh từ | Người (đặc biệt là nam thanh niên) có hành vi bạo lực khi say rượu |
| lagered uptính từ | tính từ | Say rượu bia |
| superlagerlagered up | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc lagerNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng ĐứcLagerbier“beer made for storing”
Ví dụ
- 40- [ ] , fan's .Mike Skinner 40 tuổi sẵn sàng liều mình bằng những cách khác, đổi một cốc trà lấy hai panh bia lager của người hâm mộ và hào hứng tu một hơi cạn sạch.
- ?Bạn của bạn đang uống bia lager phải không?
- .Cho tôi một ly bia lager.