Dịch

lager

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈlɑːɡə/US/ˈlɑɡɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Rượu bia nhẹ (của Đức)danh từA type of beer, brewed using a bottom-fermenting yeast.
  2. Làm lạnh chín, ủ lạnhđộng từTo store (lager beer) at a low temperature for maturing and clarification.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lagerNguyên thể (infinitive)
  2. lagersSố nhiều (plural)
  3. lageredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. lageringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

lager topdanh từLoại shandy làm từ bia có nước chanh hoặc nước cốt chanh
lager-beerdanh từBia nhẹ
cooking lagerdanh từBia Lager có chất lượng kém hơn
lager-conditionedtính từBia được sản xuất bằng quá trình lên men đáy
lager loutdanh từNgười (đặc biệt là nam thanh niên) có hành vi bạo lực khi say rượu
lagered uptính từSay rượu bia
superlagerlagered upChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng ĐứcLagerbier“beer made for storing”

Ví dụ

  • 40- [ ] , fan's .Mike Skinner 40 tuổi sẵn sàng liều mình bằng những cách khác, đổi một cốc trà lấy hai panh bia lager của người hâm mộ và hào hứng tu một hơi cạn sạch.
  • ?Bạn của bạn đang uống bia lager phải không?
  • .Cho tôi một ly bia lager.

AI