lacto-
tiền tố (prefix)
Nghĩa chính
- Sữatiền tốmilk.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lacto-ovo-vegetariandanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Người ăn chay có chế độ ăn không bao gồm thịt động vật nhưng chấp nhận thực phẩm có thể được sản xuất từ động vật sống mà không trực tiếp gây tử vong (chẳng hạn như trứng, mật ong và các sản phẩm từ sữa) |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhlac“milk”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung