lactivism
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Vận động cho việc nuôi con bằng sữa mẹ và đặc biệt là quyền được nuôi con bằng sữa mẹ ở nơi công cộngdanh từkhông đếm được (uncountable)The advocacy of breastfeeding, and especially of the right to nurse children in public.